Listening Practice 12

1.

Where do you recommend I stay in Shanghai?
(A) I strongly recommend it.
(B) One hundred pounds a night.
(C) I know a great place downtown.
Bạn khuyên tôi nên ở đâu tại Thượng Hải?
(A) Tôi rất muốn giới thiệu nó.
(B) 100 pounds một đêm.
(C) Tôi biết một chỗ tuyệt vời ở trung tâm thành phố .



2.

When is the best time to call you?
(A) No, this is my second best.
(B) I had a good time, too.
(C) I’m usually in before lunch.
Khi nào là thời gian tốt nhất để gọi bạn?
(A) Không, đây là điều tốt thứ hai của tôi.
(B) Tôi cũng đã có một thời gian vui vẻ.
(C) Tôi thường có mặt ở chỗ làm trước giờ ăn trưa.



3.

Where did you put the factory samples I brought yesterday?
(A) They’re on my desk.
(B) It’s a fact.
(C) They’re too bright.
Bạn để những mẫu của nhà máy mà tôi mang hôm qua ở đâu?
(A) Chúng đang ở trên bàn làm việc của tôi.
(B) Đó là một sự thật.
(C) Chúng quá sáng.



4.

How did those product tests come out?
(A) The results are promising.
(B) In the production facility.
(C) Probably next week.
Các bài kiểm tra sản phẩm đó ra sao?
(A) Kết quả có triển vọng.
(B) Trong cơ sở sản xuất.
(C) Có thể vào tuần tới.



5.

When did Ralph leave for the airport?
(A) From the office.
(B) Flight 63.
(C) About two hours ago.
Khi nào Ralph rời khỏi sân bay?
(A) Từ văn phòng.
(B) Chuyến bay 63.
(C) Cách đây khoảng hai giờ.



6.

How did you find out about Mr. Suzuki leaving?
(A) At the end of this month.
(B) Someone from work told me.
(C) The exit is over there.
Bạn khám phá ra việc ông Suzuki rời đi (nghỉ việc) bằng cách nào?
(A) Vào cuối tháng này.
(B) Một người nào ở chỗ làm nói với tôi.
(C) Lối ra là ở đằng kia.



7.

Where can I go to get a suit cleaned in a hurry?
(A) She’s going very fast.
(B) Yes, the color suits you.
(C) The place down the street is good.
Tôi có thể đi đâu để nhờ người giặt vội một vest?
(A) Cô ấy đang đi rất nhanh.
(B) Vâng, màu đó hợp với bạn.
(C) Chỗ mà ngoài phố là tốt.



8.

How soon do you expect a new shipment?
(A) Yes, by boat.
(B) I expect so.
(C) At the end of the month.
Bạn kì vọng lô hàng mới sẽ đến lúc nào?
(A) Vâng, bằng thuyền.
(B) Tôi mong là vậy.
(C) Vào cuối tháng.



9.

How late is the gymnasium open?
(A) I’m not late.
(B) It closes at eight.
(C) No, that’s OK.
Phòng tập thể dục mở cửa đến lúc nào (*muộn ra sao)?
(A) Tôi không trễ.
(B) Nó đóng cửa lúc tám giờ.
(C) Không, không sao.



10.

Where have you been all day?
(A) It was yesterday.
(B) At the dentist.
(C) Pretty good, thanks.
Bạn đã đi đâu cả ngày?
(A) Hôm qua.
(B) Ở chỗ nha sĩ.
(C) Khá tốt, cảm ơn.



11.

When did you get back from Argentina?
(A) Next year.
(B) Yes, I hurt my back.
(C) Two days ago.
Bạn đã trở lại từ Argentina khi nào?
(A) Năm tới.
(B) Vâng, tôi đau lưng.
(C) Hai ngày trước.



12.

How long have you been standing in line?
(A) I just got here.
(B) Thanks, but I’ll sit.
(C) No, you can go.
Bạn đã đứng xếp hàng bao lâu rồi?
(A) Tôi vừa đến đây.
(B) Cảm ơn, nhưng tôi sẽ ngồi.
(C) Không, bạn có thể đi.



13.

How do you think your design team will do at the awards banquet?
(A) I’ve never seen him before.
(B) No, he’s not on the team.
(C) We don’t expect to win this year.
Bạn nghĩ nhóm thiết kế của bạn sẽ ra sao (* đạt thành tích gì) tại bữa tiệc trao giải?
(A) Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy trước đây.
(B) Không, anh ta không ở trong nhóm.
(C) Chúng tôi không kì vọng đoạt giải năm nay.



14.

When can I look at the apartment?
(A) On River Street.
(B) At 5:30.
(C) It has two bedrooms.
Khi nào tôi có thể xem căn hộ?
(A) Trên sông Street.
(B) Lúc 5:30.
(C) Nó có hai phòng ngủ.



15.

When is the exhibition opening at the art museum?
(A) I couldn’t open it.
(B) I don’t think it’s been decided.
(C) In exhibit room A.
Khi nào triển lãm sẽ mở cửa tại bảo tàng nghệ thuật?
(A) Tôi không thể mở nó.
(B) Tôi không nghĩ rằng nó đã được quyết định.
(C) Trong phòng triển lãm A.



16.

Where do you store the batteries?
(A) The room looks bare.
(B) In the top drawer.
(C) From 9 A.M. to 5 P.M.
Bạn cất pin ở đâu?
(A) Căn phòng có vẻ trống.
(B) Trong ngăn kéo phía trên.
(C) Từ 9 giờ trưa đến 5 P.M.



17.

Where will you be sending this document?
(A) Yes, it will also go by fax.
(B) To the address on this line.
(C) I’m being transferred to Paris.
Bạn sẽ gửi tài liệu này đi đâu?
(A) Vâng, nó cũng sẽ được chuyển bằng fax.
(B) Đến địa chỉ trên dòng này.
(C) Tôi đang được chuyển công tác tới Paris.



18.

Where can I get a copy of the financial projections for next year?
(A) That’s what we projected.
(B) If it’s in the budget.
(C) You can take a look at mine if you’d like.
Tôi có thể lấy một bản sao dự toán tài chính cho năm tới ở đâu?
(A) Đó là những gì chúng tôi đã dự đoán.
(B) Nếu nó nằm trong ngân sách.
(C) Bạn có thể xem cái của tôi nếu bạn muốn.



19.

How was your meal this evening?
(A) Delicious, thank you.
(B) No, last week.
(C) I’ll have the fish, please.
Bữa tối của bạn như thế nào (*ra sao)?
(A) Ngon tuyệt, cảm ơn bạn.
(B) Không, tuần trước.
(C) Tôi sẽ gọi món cá, xin vui lòng.



20.

When are the conference proposals due?
(A) On January twenty-seventh.
(B) For three days.
(C) He’ll do it.
Khi nào các đề xuất của hội nghị đến hạn?
(A) Vào ngày 27 tháng 1.
(B) Trong ba ngày.
(C) Anh ta sẽ làm điều đó.


24/10/2018

0 responses on "Listening Practice 12"

Leave a Message

Anh ngữ ÂnTOEIC

Luyện thi TOEIC 4 kỹ năng

Địa chỉ: 87, Hoàng Diệu 2, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TPHCM

Điện thoại: 0972421061

 

Học viên đang online

Profile picture of thanhngannguyenthi99

Bản đồ định vị lớp học

top